Kim loại quý Cr có khả năng chống ăn mòn

Mô tả ngắn:

Cr

Ứng dụng: sản xuất thép không gỉ và hợp kim nhiệt độ cao trong xe cộ và hàng không vũ trụ.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Sự miêu tả

Bột crom là loại bột kim loại được sử dụng rộng rãi, có ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.Nó được sản xuất bằng cách khử crom oxit bằng bột nhôm trong lò nhiệt độ cao, thu được bột mịn, màu xám đen có độ tinh khiết cao.

Một trong những đặc tính đáng chú ý nhất của bột crom là khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thép không gỉ và hợp kim nhiệt độ cao cho ngành hàng không vũ trụ và ô tô.Đặc tính chống ăn mòn của crom giúp tăng độ bền và tuổi thọ của các hợp kim này, khiến chúng trở nên lý tưởng để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.

Ngoài việc sử dụng trong sản xuất hợp kim kim loại, bột crom còn được sử dụng làm chất màu trong sản xuất sơn, mực và thuốc nhuộm.Kích thước hạt mịn của bột crom làm cho nó trở thành sự lựa chọn lý tưởng để sản xuất lớp hoàn thiện kim loại chất lượng cao.Những lớp hoàn thiện này cung cấp lớp phủ bền, chống ăn mòn với độ bóng cao, khiến chúng phù hợp để sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm cả ngành công nghiệp ô tô và hàng không vũ trụ.

Bột crom cũng được sử dụng trong sản xuất các vật liệu khác, chẳng hạn như hợp kim niken-crom, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận làm nóng.Những hợp kim này rất lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng nhiệt độ cao nhờ điểm nóng chảy cao và khả năng chống ăn mòn.

Tóm lại, bột crom là một loại vật liệu đa năng có đặc tính chống ăn mòn tuyệt vời.Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thép không gỉ, hợp kim nhiệt độ cao và hoàn thiện kim loại.Đặc tính của nó làm cho nó trở thành sự lựa chọn lý tưởng để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt và các ứng dụng nhiệt độ cao, khiến nó trở thành vật liệu phổ biến trong các ngành công nghiệp khác nhau.

Hoá học

Yếu tố Cr O
Khối (%) Độ tinh khiết ≥99,9 .10,1

Tài sản vật chất

PSD Tốc độ dòng chảy (giây/50g) Mật độ biểu kiến ​​(g/cm3) Tính cầu
30-50 mm 40s/50g ≥2,2g/cm3 ≥90%

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi cho chúng tôi